ICD-10 Việt Nam

T88Biến chứng khác của chăm sóc ngoại khoa và/hoặc nội khoa không phân loại mục khác

Trạng thái sử dụng mã

Bệnh chính

Không dùng làm bệnh chính

Phải chọn mã chi tiết hơn

Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.

Độ chi tiết

Không dùng mã T88

Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.

Chương XIX
Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài
Nhóm T80-T88
Biến chứng của phẫu thuật và chăm sóc y tế, không phân loại mục khác
Tên tiếng Anh
Other complications of surgical and medical care, not elsewhere classified

Các mã cùng loại T88

Ghi hồ sơ BHYT

Bệnh kèm

Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.

Dữ liệu gửi giám định

MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.

Hướng dẫn mã hóa của mã T88

Hướng dẫn bổ sung

) + ) + - Loại trừ: thủng hoặc rách vô tình trong phẫu thuật/thủ thuật (T81.2) + biến chứng sau: ++ tiêm truyền, truyền máu và/hoặc tiêm thuốc (T80.-) ++ phẫu thuật/thủ thuật không phân loại mục khác (T81.-) + biến chứng xác định phân loại mục khác, như: ++ biến chứng của: +++ gây mê: ++++ chuyển dạ và/hoặc sinh (O74.- +++ thai kỳ (O29.- +++ thời kỳ sau đẻ (O89.-) ++ thiết bị, cấy và/hoặc ghép (T82.- - T85.-) ++ phẫu thuật và/hoặc thủ thuật sản khoa (O75.4) ++ viêm da do thuốc và/hoặc dược chất (L23.3,

Checklist hoàn thiện hồ sơ

  • Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
  • Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
  • Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
  • Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.

Căn cứ áp dụng năm 2026

Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.