V29.5Người ngồi trên xe bị thương khi va chạm với xe cơ giới khác và/hoặc không xác định trong tai nạn giao thông
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhKhông được sử dụng
Theo chỉ báo cột 24 của Danh mục 2026.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Nhóm V01-X59
- Tai nạn
- Tên tiếng Anh
- Passenger injured in collision with other and unspecified motor vehicles in traffic accident
Các mã cùng loại V29
V29
Người đi xe máy 2 bánh bị thương trong tai nạn giao thông khác và/hoặc không xác định
V29.0
Người điều khiển xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thông
V29.1
Người ngồi trên xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thông
V29.2
Người đi xe máy 2 bánh (không xác định là điều khiển hoặc ngồi trên xe) bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thông
V29.3
Người đi xe máy [người điều khiển hoặc người ngồi trên xe] bị thương trong tai nạn không xác định không do giao thông
V29.4
Người điều khiển xe máy 2 bánh bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/hoặc không xác định trong tai nạn giao thông
V29.6
Người đi xe máy 2 bánh không xác định bị thương khi va chạm với xe cơ giới khác và/hoặc không xác định trong tai nạn giao thông
V29.8
Người đi xe máy [người điều khiển hoặc người ngồi trên xe] bị thương trong tai nạn giao thông xác định khác
V29.9
Người đi xe máy [người điều khiển hoặc người ngồi trên xe] bị thương trong tai nạn giao thông đường bộ không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.