ICD-10 Việt Nam

V70.1Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông

Trạng thái sử dụng mã

Bệnh chính

Không dùng làm bệnh chính

Không được sử dụng

Theo chỉ báo cột 24 của Danh mục 2026.

Độ chi tiết

Mã đầy đủ trong danh mục

Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.

Chương XX
Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong
Nhóm V01-X59
Tai nạn
Mã loại V70
Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với người đi bộ hoặc động vật
Tên tiếng Anh
Bus occupant injured in collision with pedestrian or animal, passenger injured in nontraffic accident

Các mã cùng loại V70

V70 Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với người đi bộ hoặc động vật V70.0 Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông V70.2 Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông V70.3 Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với người đi bộ hoặc động vật, không xác định được người đi xe buýt bị thương trong tai nạn không do giao thông V70.4 Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe V70.5 Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông V70.6 Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông V70.7 Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với người đi bộ hoặc động vật, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông V70.9 Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với người đi bộ hoặc động vật, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông

Ghi hồ sơ BHYT

Bệnh kèm

Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.

Dữ liệu gửi giám định

MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.

Checklist hoàn thiện hồ sơ

  • Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
  • Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
  • Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
  • Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.

Căn cứ áp dụng năm 2026

Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.