V83Người đi xe chuyên dùng chủ yếu sử dụng trong các cơ sở công nghiệp bị thương trong tai nạn giao thông
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhKhông được sử dụng
Theo chỉ báo cột 24 của Danh mục 2026.
Độ chi tiết
Không dùng mã V83
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Nhóm V01-X59
- Tai nạn
- Tên tiếng Anh
- Occupant of special vehicle mainly used on industrial premises injured in transport accident
Các mã cùng loại V83
V83.0
Người điều khiển xe chuyên dùng trong công nghiệp bị thương trong tai nạn giao thông
V83.1
Người ngồi trên xe chuyên dùng cho công nghiệp bị thương trong tai nạn giao thông
V83.2
Người ở bên ngoài xe chuyên dùng cho công nghiệp bị thương trong tai nạn giao thông
V83.3
Không xác định được người đi xe chuyên dùng cho công nghiệp bị thương trong tai nạn giao thông
V83.4
Người bị thương khi lên xuống từ xe chuyên dùng cho công nghiệp
V83.5
Người điều khiển xe chuyên dùng trong công nghiệp bị thương trong tai nạn không do giao thông
V83.6
Người ngồi trên xe chuyên dùng cho công nghiệp bị thương trong tai nạn không do giao thông
V83.7
Người ở ngoài xe chuyên dùng cho công nghiệp bị thương trong tai nạn không do giao thông
V83.9
Không xác định được người ngồi trên xe chuyên dụng cho công nghiệp bị thương trong tai nạn không do giao thông
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.