V90.3Tai nạn phương tiện đường thủy gây đuối nước và/hoặc chìm tàu, phương tiện đường thủy khác có thủy lực
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhKhông được sử dụng
Theo chỉ báo cột 24 của Danh mục 2026.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Nhóm V01-X59
- Tai nạn
- Tên tiếng Anh
- Accident to watercraft causing drowning and submersion, other powered watercraft
Các mã cùng loại V90
V90
Tai nạn phương tiện đường thủy gây đuối nước và/hoặc chìm tàu
V90.0
Tai nạn phương tiện đường thủy gây đuối nước và/hoặc chìm tàu, tàu chở hàng
V90.1
Tai nạn phương tiện đường thủy gây đuối nước và/hoặc chìm tàu, tàu chở khách
V90.2
Tai nạn phương tiện đường thủy gây đuối nước và/hoặc chìm tàu, tàu đánh cá
V90.4
Tai nạn phương tiện đường thủy gây đuối nước và/hoặc chìm tàu, thuyền buồm
V90.5
Tai nạn phương tiện đường thủy gây đuối nước và/hoặc chìm tàu, ca nô hoặc thuyền kayak
V90.6
Tai nạn phương tiện đường thủy gây đuối nước và/hoặc chìm tàu, thuyền thủ công bơm hơi (không có thủy lực)
V90.7
Tai nạn phương tiện đường thủy gây đuối nước và/hoặc chìm tàu, ván trượt nước
V90.8
Tai nạn phương tiện đường thủy gây đuối nước và/hoặc chìm tàu, phương tiện đường thủy khác không có thủy lực
V90.9
Tai nạn phương tiện đường thủy gây đuối nước và/hoặc chìm tàu, phương tiện đường thủy không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.