V93Tai nạn trên phương tiện thủy không có tai nạn của phương tịên, không gây đuối nước và/hoặc chìm tàu
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhKhông được sử dụng
Theo chỉ báo cột 24 của Danh mục 2026.
Độ chi tiết
Không dùng mã V93
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Nhóm V01-X59
- Tai nạn
- Tên tiếng Anh
- Accident on board watercraft without accident to watercraft, not causing drowning and submersion
Hướng dẫn mã hóa của mã V93
Hướng dẫn bổ sung
[Tham khảo khối V90-V94 Chương XX Phụ lục 1A của Thông tư này để hiểu quy tắc xây dựng mã chi tiết] - Bao gồm: ngộ độc ngẫu nhiên do khí hoặc khói trên tàu + sự cố lò phản ứng nguyên tử trong tàu thủy + đụng đập do vật rơi trên tàu + quá nóng ở: ++ buồng nồi hơi ++ buồng đầu máy ++ buồng bốc hơi ++ buồng cháy + nổ nồi hơi trên tàu hơi nước + ngã từ tầng này xuống tầng khác trong tàu thủy + chấn thương do phương tiện đường thủy do: ++ boong tàu ++ buồng máy ++ hành lang ++ nhà giặt ++ chỗ trục hàng + cháy tại chỗ trên tàu
Các mã cùng loại V93
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.