Z20Tiếp xúc và/hoặc phơi nhiễm với bệnh truyền nhiễm
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã Z20
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Tên tiếng Anh
- Contact with and exposure to communicable diseases
Các mã cùng loại Z20
Z20.0
Gợi ý bệnh chính
Tiếp xúc và/hoặc phơi nhiễm với bệnh nhiễm trùng đường ruột
Z20.1
Gợi ý bệnh chính
Tiếp xúc và/hoặc phơi nhiễm với bệnh lao
Z20.2
Gợi ý bệnh chính
Tiếp xúc và/hoặc phơi nhiễm với bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục
Z20.3
Gợi ý bệnh chính
Tiếp xúc và/hoặc phơi nhiễm với virus gây bệnh dại
Z20.4
Gợi ý bệnh chính
Tiếp xúc và/hoặc phơi nhiễm với virus rubella
Z20.5
Gợi ý bệnh chính
Tiếp xúc và/hoặc phơi nhiễm với virus viêm gan
Z20.6
Gợi ý bệnh chính
Tiếp xúc và/hoặc phơi nhiễm với virus gây suy giảm miễn dịch ở người (HIV)
Z20.7
Gợi ý bệnh chính
Tiếp xúc và/hoặc phơi nhiễm với chấy rận, giun đũa và/hoặc ký sinh trùng khác
Z20.8
Gợi ý bệnh chính
Tiếp xúc và/hoặc phơi nhiễm với bệnh truyền nhiễm khác
Z20.9
Gợi ý bệnh chính
Tiếp xúc và/hoặc phơi nhiễm với bệnh truyền nhiễm không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.