Z23Nhu cầu tiêm chủng phòng các bệnh nhiễm khuẩn đơn lẻ
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã Z23
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Tên tiếng Anh
- Need for immunization against single bacterial diseases
Các mã cùng loại Z23
Z23.0
Gợi ý bệnh chính
Nhu cầu tiêm chủng phòng bệnh tả đơn lẻ
Z23.1
Gợi ý bệnh chính
Nhu cầu tiêm chủng phòng bệnh thương hàn - phó thương hàn đơn lẻ [TAB]
Z23.2
Gợi ý bệnh chính
Nhu cầu tiêm chủng phòng bệnh lao [BCG]
Z23.3
Gợi ý bệnh chính
Nhu cầu tiêm chủng phòng bệnh dịch hạch
Z23.4
Gợi ý bệnh chính
Nhu cầu tiêm chủng phòng bệnh tularemia
Z23.5
Gợi ý bệnh chính
Nhu cầu tiêm chủng phòng bệnh uốn ván đơn lẻ
Z23.6
Gợi ý bệnh chính
Nhu cầu tiêm chủng phòng bệnh bạch hầu đơn lẻ
Z23.7
Gợi ý bệnh chính
Nhu cầu tiêm chủng phòng bệnh ho gà đơn lẻ
Z23.8
Gợi ý bệnh chính
Nhu cầu tiêm chủng phòng các bệnh nhiễm khuẩn đơn lẻ khác
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.