Z27Nhu cầu tiêm chủng phòng các bệnh nhiễm trùng kết hợp
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã Z27
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Tên tiếng Anh
- Need for immunization against combinations of infectious diseases
Các mã cùng loại Z27
Z27.0
Gợi ý bệnh chính
Nhu cầu tiêm chủng phòng tả kèm thương hàn - phó thương hàn [tả + TAB]
Z27.1
Gợi ý bệnh chính
Nhu cầu tiêm chủng phòng bạch hầu - uốn ván - ho gà phối hợp [DTP]
Z27.2
Gợi ý bệnh chính
Nhu cầu tiêm chủng phòng bạch hầu - uốn ván - ho gà kèm thương hàn - phó thương hàn [DPT + TAB]
Z27.3
Gợi ý bệnh chính
Nhu cầu tiêm chủng phòng bạch hầu - uốn ván - ho gà kèm bại liệt [DPT+ bại liệt]
Z27.4
Gợi ý bệnh chính
Nhu cầu tiêm chủng phòng bệnh sởi - quai bị - rubella [MMR]
Z27.8
Gợi ý bệnh chính
Nhu cầu tiêm chủng phòng các bệnh nhiễm trùng kết hợp khác
Z27.9
Gợi ý bệnh chính
Nhu cầu tiêm chủng phòng các bệnh nhiễm trùng kết hợp không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.