Z43Chăm sóc lỗ mở nhân tạo
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã Z43
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Tên tiếng Anh
- Attention to artificial openings
Các mã cùng loại Z43
Z43.0
Gợi ý bệnh chính
Chăm sóc lỗ mở khí quản
Z43.1
Gợi ý bệnh chính
Chăm sóc lỗ mở thông dạ dày
Z43.2
Gợi ý bệnh chính
Chăm sóc lỗ mở thông hồi tràng
Z43.3
Gợi ý bệnh chính
Chăm sóc lỗ mở thông đại tràng
Z43.4
Gợi ý bệnh chính
Chăm sóc lỗ mở nhân tạo khác của đường tiêu hóa
Z43.5
Gợi ý bệnh chính
Chăm sóc lỗ mở thông bàng quang
Z43.6
Gợi ý bệnh chính
Chăm sóc các lỗ mở nhân tạo khác của đường tiết niệu
Z43.7
Gợi ý bệnh chính
Chăm sóc âm đạo nhân tạo
Z43.8
Gợi ý bệnh chính
Chăm sóc lỗ mở nhân tạo khác
Z43.9
Gợi ý bệnh chính
Chăm sóc lỗ mở thông nhân tạo không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Hướng dẫn mã hóa của mã Z43
Hướng dẫn bổ sung
) + - Bao gồm: đóng + luồn ống thông hoặc nong + tái tạo + thay ống catheter + vệ sinh hoặc lau rửa - Loại trừ: chỉ là trạng thái lỗ mở nhân tạo, không cần chăm sóc (Z93.- biến chứng của lỗ mở thông ngoài da (J95.0, K91.4, N99.5) + lắp và điều chỉnh
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.