Z82.6Tiền sử gia đình có viêm khớp và các bệnh khác của hệ cơ xương và/hoặc mô liên kết
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Tên tiếng Anh
- Family history of arthritis and other diseases of the musculoskeletal system and connective tissue
Các mã cùng loại Z82
Z82
Tiền sử gia đình có một số khuyết tật và bệnh mạn tính dẫn đến tàn tật
Z82.0
Gợi ý bệnh chính
Tiền sử gia đình có động kinh và các bệnh khác của hệ thần kinh
Z82.1
Gợi ý bệnh chính
Tiền sử gia đình có mù loà và/hoặc mất thị giác
Z82.2
Gợi ý bệnh chính
Tiền sử gia đình có điếc và/hoặc mất thính giác
Z82.3
Gợi ý bệnh chính
Tiền sử gia đình có tai biến mạch máu não
Z82.4
Gợi ý bệnh chính
Tiền sử gia đình có bệnh tim thiếu máu cực bộ và/hoặc các bệnh khác của hệ tuần hoàn
Z82.5
Gợi ý bệnh chính
Tiền sử gia đình có hen phế quản và/hoặc bệnh đường hô hấp dưới mạn tính khác
Z82.7
Gợi ý bệnh chính
Tiền sử gia đình có dị tật hoặc dị dạng bẩm sinh và/hoặc bất thường nhiễm sắc thể
Z82.8
Gợi ý bệnh chính
Tiền sử gia đình có khuyết tật và/hoặc bệnh mạn tính khác dẫn đến tàn tật, không phân loại mục khác
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Hướng dẫn mã hóa của mã Z82.6
Hướng dẫn bổ sung
Bệnh lý phân loại tại M00.- - M99.-
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.