Z83.2Tiền sử gia đình có bệnh về máu và/hoặc cơ quan tạo máu và/hoặc một số rối loạn về cơ chế miễn dịch
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Tên tiếng Anh
- Family history of diseases of the blood and blood- forming organs and certain disorders involving the immune mechanism
Các mã cùng loại Z83
Z83
Tiền sử gia đình có rối loạn xác định cụ thể khác
Z83.0
Gợi ý bệnh chính
Tiền sử gia đình có bệnh suy giảm miễn dịch virus người [HIV]
Z83.1
Gợi ý bệnh chính
Tiền sử gia đình có bệnh truyền nhiễm và/hoặc ký sinh trùng khác
Z83.3
Gợi ý bệnh chính
Tiền sử gia đình có bệnh đái tháo đường
Z83.4
Gợi ý bệnh chính
Tiền sử gia đình có bệnh về nội tiết, dinh dưỡng và/hoặc chuyển hóa khác
Z83.5
Gợi ý bệnh chính
Tiền sử gia đình có rối loạn thị giác và/hoặc thính giác
Z83.6
Gợi ý bệnh chính
Tiền sử gia đình có bệnh của hệ hô hấp
Z83.7
Gợi ý bệnh chính
Tiền sử gia đình có bệnh của hệ tiêu hóa
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Hướng dẫn mã hóa của mã Z83.2
Hướng dẫn bổ sung
Bệnh lý phân loại tại D50.- - D89.-
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.