Z88Tiền sử cá nhân có dị ứng với dược chất, thuốc điều trị và/hoặc sinh phẩm
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã Z88
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Tên tiếng Anh
- Personal history of allergy to drugs, medicaments and biological substances
Các mã cùng loại Z88
Z88.0
Gợi ý bệnh chính
Tiền sử cá nhân dị ứng với penicillin
Z88.1
Gợi ý bệnh chính
Tiền sử cá nhân dị ứng với tác nhân kháng sinh khác
Z88.2
Gợi ý bệnh chính
Tiền sử cá nhân dị ứng với kháng sinh họ sulfonamides
Z88.3
Gợi ý bệnh chính
Tiền sử cá nhân dị ứng với các tác nhân chống nhiễm trùng khác
Z88.4
Gợi ý bệnh chính
Tiền sử cá nhân dị ứng với tác nhân gây mê
Z88.5
Gợi ý bệnh chính
Tiền sử cá nhân dị ứng với tác nhân ma túy
Z88.6
Gợi ý bệnh chính
Tiền sử cá nhân dị ứng với các tác nhân giảm đau
Z88.7
Gợi ý bệnh chính
Tiền sử cá nhân dị ứng với huyết thanh và/hoặc vắc xin
Z88.8
Gợi ý bệnh chính
Tiền sử cá nhân dị ứng với dược chất, thuốc điều trị và/hoặc sinh phẩm khác
Z88.9
Gợi ý bệnh chính
Tiền sử cá nhân dị ứng với dược chất, thuốc điều trị và/hoặc sinh phẩm không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.