Z93Tình trạng lỗ mở nhân tạo
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã Z93
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Tên tiếng Anh
- Artificial opening status
Các mã cùng loại Z93
Z93.0
Gợi ý bệnh chính
Tình trạng lỗ mở khí quản
Z93.1
Gợi ý bệnh chính
Tình trạng lỗ mở thông dạ dày
Z93.2
Gợi ý bệnh chính
Tình trạng lỗ mở thông hồi tràng [hậu môn nhân tạo]
Z93.3
Gợi ý bệnh chính
Tình trạng lỗ mở thông đại tràng [hậu môn nhân tạo]
Z93.4
Gợi ý bệnh chính
Tình trạng lỗ mở nhân tạo khác của dạ dày - ruột
Z93.5
Gợi ý bệnh chính
Tình trạng có ống dẫn lưu bàng quang trên xương mu
Z93.6
Gợi ý bệnh chính
Tình trạng có ống dẫn lưu đường tiết niệu qua da khác
Z93.8
Gợi ý bệnh chính
Tình trạng lỗ mở nhân tạo khác
Z93.9
Gợi ý bệnh chính
Tình trạng lỗ mở nhân tạo, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.