Z96Sự có mặt của thiết bị/dụng cụ cấy ghép chức năng khác
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã Z96
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Tên tiếng Anh
- Presence of other functional implants
Các mã cùng loại Z96
Z96.0
Gợi ý bệnh chính
Sự có mặt thiết bị/dụng cụ cấy ghép tiết niệu sinh dục
Z96.1
Gợi ý bệnh chính
Sự có mặt của thấu kính nội nhãn
Z96.2
Gợi ý bệnh chính
Sự có mặt của thiết bị/dụng cụ cấy ghép tai và/hoặc thính giác
Z96.3
Gợi ý bệnh chính
Sự có mặt của thanh quản nhân tạo
Z96.4
Gợi ý bệnh chính
Sự có mặt của thiết bị/dụng cụ cấy ghép nội tiết
Z96.5
Gợi ý bệnh chính
Sự có mặt của chân [trụ] răng và/hoặc thiết bị/dụng cụ tạo hình hàm được cấy ghép
Z96.6
Gợi ý bệnh chính
Sự có mặt của thiết bị/dụng cụ chỉnh hình khớp
Z96.7
Gợi ý bệnh chính
Sự có mặt của mô xương và/hoặc gân được ghép
Z96.8
Gợi ý bệnh chính
Sự có mặt của thiết bị/dụng cụ cấy ghép chức năng xác định khác
Z96.9
Gợi ý bệnh chính
Sự có mặt của thiết bị/dụng cụ cấy ghép chức năng, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.