ICD-10 Việt Nam

M80-M94

Bệnh lý của xương và sụn

M82.09* Loãng xương do bệnh đa u tuỷ xương (C90.0†), vị trí không xác định M82.1* Loãng xương do rối loạn nội tiết (E00- E34†) M82.10* Loãng xương do rối loạn nội tiết (E00- E34†), nhiều vị trí M82.11* Loãng xương do rối loạn nội tiết (E00- E34†), vùng vai M82.12* Loãng xương do rối loạn nội tiết (E00- E34†), cánh tay trên M82.13* Loãng xương do rối loạn nội tiết (E00- E34†), cẳng tay M82.14* Loãng xương do rối loạn nội tiết (E00- E34†), bàn tay M82.15* Loãng xương do rối loạn nội tiết (E00- E34†), vùng chậu và/ hoặc đùi M82.16* Loãng xương do rối loạn nội tiết (E00- E34†), cẳng chân M82.17* Loãng xương do rối loạn nội tiết (E00- E34†), cổ chân và/ hoặc bàn chân M82.18* Loãng xương do rối loạn nội tiết (E00- E34†), vị trí khác M82.19* Loãng xương do rối loạn nội tiết (E00- E34†), vị trí không xác định M82.8* Loãng xương do bệnh khác phân loại mục khác M82.80* Loãng xương do bệnh khác phân loại mục khác, nhiều vị trí M82.81* Loãng xương do bệnh khác phân loại mục khác, vùng vai M82.82* Loãng xương do bệnh khác phân loại mục khác, cánh tay trên M82.83* Loãng xương do bệnh khác phân loại mục khác, cẳng tay M82.84* Loãng xương do bệnh khác phân loại mục khác, bàn tay M82.85* Loãng xương do bệnh khác phân loại mục khác, vùng chậu và/ hoặc đùi M82.86* Loãng xương do bệnh khác phân loại mục khác, cẳng chân M82.87* Loãng xương do bệnh khác phân loại mục khác, cổ chân và/ hoặc bàn chân M82.88* Loãng xương do bệnh khác phân loại mục khác, vị trí khác M82.89* Loãng xương do bệnh khác phân loại mục khác, vị trí không xác định M83 Bệnh nhuyễn xương ở người lớn M83.0 Bệnh nhuyễn xương thời kỳ sau đẻ M83.00 Gợi ý bệnh chính Bệnh nhuyễn xương thời kỳ sau đẻ, nhiều vị trí M83.01 Gợi ý bệnh chính Bệnh nhuyễn xương thời kỳ sau đẻ, vùng vai M83.02 Gợi ý bệnh chính Bệnh nhuyễn xương thời kỳ sau đẻ, cánh tay trên M83.03 Gợi ý bệnh chính Bệnh nhuyễn xương thời kỳ sau đẻ, cẳng tay M83.04 Gợi ý bệnh chính Bệnh nhuyễn xương thời kỳ sau đẻ, bàn tay M83.05 Gợi ý bệnh chính Bệnh nhuyễn xương thời kỳ sau đẻ, vùng chậu và/hoặc đùi M83.06 Gợi ý bệnh chính Bệnh nhuyễn xương thời kỳ sau đẻ, cẳng chân M83.07 Gợi ý bệnh chính Bệnh nhuyễn xương thời kỳ sau đẻ, cổ chân và/hoặc bàn chân M83.08 Gợi ý bệnh chính Bệnh nhuyễn xương thời kỳ sau đẻ, vị trí khác M83.09 Gợi ý bệnh chính Bệnh nhuyễn xương thời kỳ sau đẻ, vị trí không xác định M83.1 Bệnh nhuyễn xương ở người già M83.10 Gợi ý bệnh chính Bệnh nhuyễn xương ở người già, nhiều vị trí M83.11 Gợi ý bệnh chính Bệnh nhuyễn xương ở người già, vùng vai M83.12 Gợi ý bệnh chính Bệnh nhuyễn xương ở người già, cánh tay trên M83.13 Gợi ý bệnh chính Bệnh nhuyễn xương ở người già, cẳng tay M83.14 Gợi ý bệnh chính Bệnh nhuyễn xương ở người già, bàn tay M83.15 Gợi ý bệnh chính Bệnh nhuyễn xương ở người già, vùng chậu và/hoặc đùi M83.16 Gợi ý bệnh chính Bệnh nhuyễn xương ở người già, cẳng chân M83.17 Gợi ý bệnh chính Bệnh nhuyễn xương ở người già, cổ chân và/hoặc bàn chân M83.18 Gợi ý bệnh chính Bệnh nhuyễn xương ở người già, vị trí khác M83.19 Gợi ý bệnh chính Bệnh nhuyễn xương ở người già, vị trí không xác định M83.2 Bệnh nhuyễn xương ở người lớn do suy giảm hấp thu M83.20 Gợi ý bệnh chính Bệnh nhuyễn xương ở người lớn do suy giảm hấp thu, nhiều vị trí M83.21 Gợi ý bệnh chính Bệnh nhuyễn xương ở người lớn do suy giảm hấp thu, vùng vai M83.22 Gợi ý bệnh chính Bệnh nhuyễn xương ở người lớn do suy giảm hấp thu, cánh tay trên