ICD-10 Việt Nam

Y10-Y34

Biến cố không xác định được ý đồ

Y10 Ngộ độc và/hoặc phơi nhiễm với thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm khớp dạng thấp không có chất dạng thuốc phiện, không rõ mục đích Y11 Ngộ độc và/hoặc phơi nhiễm với thuốc chống động kinh, thuốc an thần - gây ngủ, thuốc chống hội chứng parkinson và hướng thần, không phân loại mục khác và/hoặc không rõ mục đích Y12 Ngộ độc và/hoặc phơi nhiễm với thuốc mê và/hoặc thuốc làm hưng phấn tinh thần (sinh hoang tưởng), không phân loại mục khác và/hoặc không rõ mục đích Y13 Ngộ độc và/hoặc phơi nhiễm với các thuốc khác tác dụng trên hệ thần kinh tự động, không rõ mục đích Y14 Ngộ độc và/hoặc phơi nhiễm với dược chất, thuốc điều trị, sinh phẩm khác và/hoặc không xác định, không rõ ý định sử dụng Y15 Ngộ độc và/hoặc phơi nhiễm với rượu, không rõ mục đích Y16 Ngộ độc và/hoặc phơi nhiễm với chất dung môi hữu cơ và/hoặc hologenat carbon và/hoặc các chất hơi của chúng, không rõ mục đích Y17 Ngộ độc và/hoặc phơi nhiễm với carbon monoxide và/hoặc các khí và/hoặc hơi khác, không rõ mục đích Y17.0 Ngộ độc và/hoặc phơi nhiễm với carbon monoxide từ khí thải của động cơ đốt, không rõ mục đích Y17.1 Ngộ độc và/hoặc phơi nhiễm với carbon monoxide từ khí đốt tiện ích, không rõ mục đích Y17.2 Ngộ độc và/hoặc phơi nhiễm với carbon monoxide từ các nhiên liệu khác trong gia đình, không rõ mục đích Y17.3 Ngộ độc và/hoặc phơi nhiễm với carbon monoxide từ các nguồn khác, không rõ mục đích Y17.4 Ngộ độc và/hoặc phơi nhiễm với carbon monoxide từ các nguồn không xác định, không rõ mục đích Y17.8 Ngộ độc và/hoặc phơi nhiễm với các khí và/hoặc hơi xác định khác, không rõ mục đích Y17.9 Ngộ độc và/hoặc phơi nhiễm với khí và/hoặc hơi không xác định, không rõ mục đích Y18 Ngộ độc và/hoặc phơi nhiễm với thuốc trừ sâu, không rõ mục đích Y19 Ngộ độc và/hoặc phơi nhiễm với hóa chất, chất độc hại khác và/hoặc không xác định, không rõ mục đích Y20 Treo cổ, bóp cổ và/hoặc nghẹt thở, không rõ mục đích Y21 Ngã xuống nước và/hoặc ngập nước, không rõ mục đích Y22 Xả súng ngắn, không rõ mục đích Y23 Xả súng trường, súng bắn đạn ghém và/hoặc súng lớn hơn, không rõ mục đích Y24 Xả súng khác và/hoặc không xác định, không rõ mục đích Y25 Tiếp xúc với vật liệu nổ, không rõ mục đích Y26 Phơi nhiễm khói, cháy và/hoặc lửa, không rõ mục đích Y27 Phơi nhiễm hơi nước, hơi nước nóng và/hoặc vật nóng, không rõ mục đích Y28 Tiếp xúc với vật sắc nhọn, không rõ mục đích Y29 Tiếp xúc với vật thể cùn, không rõ mục đích Y30 Ngã, nhảy hoặc bị đẩy từ một chỗ cao, không rõ mục đích Y31 Ngã, nằm hoặc chạy trước hoặc chạy vào vật đang chuyển động, không rõ mục đích Y32 Bị xe máy đâm, không rõ mục đích Y33 Các sự cố xác định khác, không rõ mục đích Y34 Sự cố không xác định, không rõ mục đích