ICD-10 Việt Nam

Y40-Y84

Biến chứng do chăm sóc nội và ngoại khoa

Y50.2 Tác động bất lợi của methylxanthines, không phân loại mục khác Y50.8 Tác động bất lợi của chất kích thích hệ thần kinh trung ương khác Y50.9 Tác động bất lợi của chất kích thích hệ thần kinh trung ương, không xác định Y51 Tác động bất lợi của thuốc tác dụng chủ yếu trên hệ thần kinh tự động Y51.0 Tác động bất lợi của chất kháng cholinesterase Y51.1 Tác động bất lợi của các thuốc phó giao cảm khác [cholinergics] Y51.2 Tác động bất lợi của thuốc ức chế dẫn truyền qua hạch, không phân loại mục khác Y51.3 Tác động bất lợi của thuốc giải ký sinh trùng khác [thuốc kháng cholinergic và antimuscarinics] và thuốc giảm co thắt, không phân loại mục khác Y51.4 Tác động bất lợi của thuốc chủ vận ưu thế tác dụng trên thụ cảm thể alpha adrenergic, không phân loại mục khác Y51.5 Tác động bất lợi của chất ưu tiên trên cảm thụ beta- adrenergic, không phân loại mục khác Y51.6 Tác động bất lợi của chất đối kháng cảm thụ alpha- adrenalin, không phân loại mục khác Y51.7 Tác động bất lợi của thuốc kháng thụ cảm thể beta- adrenergic, không phân loại mục khác Y51.8 Tác động bất lợi của chất tác dụng trung ương và/hoặc tác nhân ngăn chặn tế bào thần kinh adrenergic, không phân loại mục khác Y51.9 Tác động bất lợi của thuốc khác và/hoặc không xác định chủ yếu tác động trên hệ thần kinh tự chủ Y52 Tác động bất lợi của thuốc tác dụng chủ yếu lên hệ tim mạch Y52.0 Tác động bất lợi của glycoside kích thích tim và/hoặc các loại thuốc có tác dụng tương tự Y52.1 Tác động bất lợi của thuốc chẹn kênh calci Y52.2 Tác động bất lợi của thuốc chống loạn nhịp khác, không phân loại mục khác Y52.3 Tác động bất lợi của thuốc giãn mạch vành, không phân loại mục khác Y52.4 Tác động bất lợi của thuốc ức chế men chuyển angiotensin Y52.5 Tác động bất lợi của thuốc hạ huyết áp khác, không phân loại mục khác Y52.6 Tác động bất lợi của thuốc chống tăng mỡ máu và/hoặc thuốc chống xơ cứng động mạch Y52.7 Tác động bất lợi của thuốc giãn mạch ngoại vi Y52.8 Tác động bất lợi của thuốc chống giãn tĩnh mạch, bao gồm chất gây xơ Y52.9 Tác động bất lợi của thuốc khác và/hoặc không xác định chủ yếu gây ảnh hưởng đến hệ tim mạch Y53 Tác động bất lợi của thuốc tác dụng chủ yếu đến hệ tiêu hóa Y53.0 Tác động bất lợi của chất đối kháng thụ thể histamin H2 Y53.1 Tác động bất lợi của thuốc kháng axit và/hoặc thuốc chống tiết dịch vị khác Y53.2 Tác động bất lợi của thuốc kích thích nhuận tràng Y53.3 Tác động bất lợi của nước muối và/hoặc thuốc nhuận tràng thẩm thấu Y53.4 Tác động bất lợi của thuốc nhuận tràng khác Y53.5 Tác động bất lợi của thuốc kích thích tiêu hoá Y53.6 Tác động bất lợi của thuốc chống tiêu chảy Y53.7 Tác động bất lợi của thuốc gây nôn Y53.8 Tác động bất lợi của thuốc tác dụng chủ yếu lên hệ tiêu hoá Y53.9 Tác động bất lợi của thuốc tác dụng chủ yếu lên hệ tiêu hoá, không xác định Y54 Tác động bất lợi của thuốc chủ yếu ảnh hưởng tới cân bằng nước và/hoặc chuyển hóa acid và hoặc khoáng chất Y54.0 Tác động bất lợi của corticoid chuyển hóa muối nước Y54.1 Tác động bất lợi của thuốc đối kháng corticoid khoáng [thuốc kháng aldosteron] Y54.2 Tác động bất lợi của thuốc ức chế cacbonic-anhydrase Y54.3 Tác động bất lợi của các dẫn xuất benzothiadiazin Y54.4 Tác động bất lợi của thuốc lợi tiểu quai Y54.5 Tác động bất lợi của thuốc lợi tiểu khác Y54.6 Tác động bất lợi của thuốc cân bằng nước và/hoặc nhiệt, điện giải Y54.7 Tác động bất lợi của tác nhân ảnh hưởng đến quá trình vôi hóa Y54.8 Tác động bất lợi của tác nhân ảnh hưởng đến chuyển hóa acid uric Y54.9 Tác động bất lợi của muối khoáng, không phân loại mục khác Y55 Tác động bất lợi của tác nhân chủ yếu tác động lên cơ trơn, cơ xương và/hoặc hệ hô hấp Y55.0 Tác động bất lợi của thuốc tăng co bóp tử cung Y55.1 Tác động bất lợi của thuốc giãn cơ xương [thuốc phong bế thần kinh - cơ] [thuốc chẹn thần kinh - cơ]