A50Bệnh giang mai bẩm sinh
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã A50
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Tên tiếng Anh
- Congenital syphilis
Các mã cùng loại A50
A50.0
Gợi ý bệnh chính
Bệnh giang mai bẩm sinh sớm, có triệu chứng
A50.1
Gợi ý bệnh chính
Bệnh giang mai bẩm sinh sớm, tiềm ẩn
A50.2
Gợi ý bệnh chính
Bệnh giang mai bẩm sinh giai đoạn sớm, không xác định [có triệu chứng hoặc tiềm ẩn]
A50.3
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý nhãn cầu do giang mai bẩm sinh muộn
A50.4
Gợi ý bệnh chính
Bệnh giang mai thần kinh bẩm sinh muộn [giang mai thần kinh ở thiếu niên]
A50.5
Gợi ý bệnh chính
Bệnh giang mai bẩm sinh muộn khác, có triệu chứng
A50.6
Gợi ý bệnh chính
Bệnh giang mai bẩm sinh muộn, tiềm ẩn
A50.7
Gợi ý bệnh chính
Bệnh giang mai bẩm sinh muộn, không xác định
A50.9
Gợi ý bệnh chính
Bệnh giang mai bẩm sinh, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.