A66.2Tổn thương da sớm khác của ghẻ cóc
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Nhóm A65-A69
- Bệnh do xoắn khuẩn khác
- Tên tiếng Anh
- Other early skin lesions of yaws
Các mã cùng loại A66
A66
Bệnh ghẻ cóc [do Spirochaete Treponema pallidum]
A66.0
Gợi ý bệnh chính
Tổn thương ban đầu của ghẻ cóc
A66.1
Gợi ý bệnh chính
Đa u nhú mềm và/ hoặc ghẻ cóc tổn thương ở lòng bàn tay hoặc lòng bàn chân
A66.3
Gợi ý bệnh chính
Quá sản sừng của ghẻ cóc
A66.4
Gợi ý bệnh chính
Gôm và/ hoặc loét của ghẻ cóc
A66.5
Gợi ý bệnh chính
Bệnh Gangosa [bệnh loét quanh mũi]
A66.6
Gợi ý bệnh chính
Tổn thương xương và/ hoặc khớp do ghẻ cóc
A66.7
Gợi ý bệnh chính
Biểu hiện khác của bệnh ghẻ cóc
A66.8
Gợi ý bệnh chính
Bệnh ghẻ cóc tiềm ẩn
A66.9
Gợi ý bệnh chính
Bệnh ghẻ cóc [do Spirochaete Treponema pallidum], không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Hướng dẫn mã hóa của mã A66.2
Hướng dẫn bổ sung
- Ghẻ cóc ở da, dưới 5 năm sau khi nhiễm trùng - Ghẻ cóc giai đoạn sớm (ở da) (chấm tròn) (dát sần) (vi sẩn) (sẩn) - Vết mẩn đỏ và loét [giống quả mâm xôi] của ghẻ cóc giai đoạn sớm
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.