C49.6U ác tính ở mô liên kết và/ hoặc mô mềm của thân, không xác định
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Chương II
- U tân sinh
- Nhóm C00-C97
- U ác tính
- Mã loại C49
- U ác tính ở mô liên kết và/ hoặc mô mềm khác
- Tên tiếng Anh
- Connective and soft tissue of trunk, unspecified
Hướng dẫn mã hóa của mã C49.6
Hướng dẫn bổ sung
- Lưng không xác định khác
Các mã cùng loại C49
C49
U ác tính ở mô liên kết và/ hoặc mô mềm khác
C49.0
Gợi ý bệnh chính
U ác tính ở mô liên kết và/ hoặc mô mềm của đầu, mặt và/ hoặc cổ
C49.1
Gợi ý bệnh chính
U ác tính ở mô liên kết và/ hoặc mô mềm của chi trên, bao gồm vai
C49.2
Gợi ý bệnh chính
U ác tính ở mô liên kết và/ hoặc mô mềm của chi dưới, bao gồm hông
C49.3
Gợi ý bệnh chính
U ác tính ở mô liên kết và/ hoặc mô mềm của lồng ngực
C49.4
Gợi ý bệnh chính
U ác tính ở mô liên kết và/ hoặc mô mềm của bụng
C49.5
Gợi ý bệnh chính
U ác tính ở mô liên kết và/ hoặc mô mềm của vùng chậu
C49.8
Gợi ý bệnh chính
U ác tính với tổn thương chồng lấn ở mô liên kết và/ hoặc mô mềm
C49.9
Gợi ý bệnh chính
U ác tính ở mô liên kết và/ hoặc mô mềm, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.