C49U ác tính ở mô liên kết và/ hoặc mô mềm khác
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã C49
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Chương II
- U tân sinh
- Nhóm C00-C97
- U ác tính
- Tên tiếng Anh
- Malignant neoplasm of other connective and soft tissue
Hướng dẫn mã hóa của mã C49
Bao gồm
mạch máu bao khớp sụn cân mạc mỡ dây chằng, ngoại trừ dây chằng tử cung mạch bạch huyết (lympho) cơ hoạt dịch gân (bao)
Loại trừ
sụn (của): khớp ( C40. -- C41. -) thanh quản ( C32.3 ) mũi ( C30.0 ) mô liên kết của vú ( C50. -) Ung thư [sarcoma] Kaposi ( C46. -) U trung biểu mô ( C45. -) Dây thần kinh và hệ thần kinh tự động ( C47. -) Phúc mạc ( C48. -) Vùng sau phúc mạc ( C48.0 )
Các mã cùng loại C49
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.