D04.5Ung thư biểu mô tại chỗ ở da thân
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Chương II
- U tân sinh
- Nhóm D00-D09
- U tân sinh tại chỗ
- Mã loại D04
- Ung thư biểu mô tại chỗ ở da
- Tên tiếng Anh
- Skin of trunk
Các mã cùng loại D04
D04
Ung thư biểu mô tại chỗ ở da
D04.0
Gợi ý bệnh chính
Ung thư biểu mô tại chỗ ở da môi
D04.1
Gợi ý bệnh chính
Ung thư biểu mô tại chỗ ở da mi mắt bao gồm khoé mắt
D04.2
Gợi ý bệnh chính
Ung thư biểu mô tại chỗ ở da tai và/ hoặc da ống tai ngoài
D04.3
Gợi ý bệnh chính
Ung thư biểu mô tại chỗ ở da phần khác và/ hoặc không xác định của mặt
D04.4
Gợi ý bệnh chính
Ung thư biểu mô tại chỗ ở da đầu và/ hoặc da cổ
D04.6
Gợi ý bệnh chính
Ung thư biểu mô tại chỗ ở da chi trên, bao gồm vai
D04.7
Gợi ý bệnh chính
Ung thư biểu mô tại chỗ ở da chi dưới, bao gồm hông
D04.8
Gợi ý bệnh chính
Ung thư biểu mô tại chỗ ở da vị trí khác
D04.9
Gợi ý bệnh chính
Ung thư biểu mô tại chỗ ở da, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Hướng dẫn mã hóa của mã D04.5
Loại trừ
hậu môn không xác định khác ( D01.3 ) da của cơ quan sinh dục ( D07. -)
Hướng dẫn bổ sung
- Thuộc hậu môn: - bờ - da - da quanh hậu môn - da vú
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.