ICD-10 Việt Nam

D00-D09

U tân sinh tại chỗ

D00 Ung thư biểu mô tại chỗ ở khoang miệng, thực quản và/ hoặc dạ dày D00.0 Gợi ý bệnh chính Ung thư biểu mô tại chỗ ở môi khoang miệng và/ hoặc hầu D00.1 Gợi ý bệnh chính Ung thư biểu mô tại chỗ ở thực quản D00.2 Gợi ý bệnh chính Ung thư biểu mô tại chỗ ở dạ dày D01 Ung thư biểu mô tại chỗ ở cơ quan tiêu hoá khác và/ hoặc không xác định D01.0 Gợi ý bệnh chính Ung thư biểu mô tại chỗ của đại tràng D01.1 Gợi ý bệnh chính Ung thư biểu mô tại chỗ nơi nối trực tràng sigma D01.2 Gợi ý bệnh chính Ung thư biểu mô tại chỗ của trực tràng D01.3 Gợi ý bệnh chính Ung thư biểu mô tại chỗ của hậu môn và/ hoặc ống hậu môn D01.4 Gợi ý bệnh chính Ung thư biểu mô tại chỗ ở phần khác và/ hoặc không xác định của ruột non D01.5 Gợi ý bệnh chính Ung thư biểu mô tại chỗ của gan, túi mật và/ hoặc ống mật D01.7 Gợi ý bệnh chính Ung thư biểu mô tại chỗ của cơ quan tiêu hoá xác định khác D01.9 Gợi ý bệnh chính Ung thư biểu mô tại chỗ của cơ quan tiêu hoá, không xác định D02 Ung thư biểu mô tại chỗ ở tai giữa và/ hoặc hệ hô hấp D02.0 Gợi ý bệnh chính Ung thư biểu mô tại chỗ ở thanh quản D02.1 Gợi ý bệnh chính Ung thư biểu mô tại chỗ ở khí quản D02.2 Gợi ý bệnh chính Ung thư biểu mô tại chỗ ở phế quản và/ hoặc phổi D02.3 Gợi ý bệnh chính Ung thư biểu mô tại chỗ ở phần khác ở hệ hô hấp D02.4 Gợi ý bệnh chính Ung thư biểu mô tại chỗ ở hệ hô hấp, không xác định D03 Ung thư tế bào hắc tố tại chỗ D03.0 Gợi ý bệnh chính Ung thư tế bào hắc tố tại chỗ ở môi D03.1 Gợi ý bệnh chính Ung thư tế bào hắc tố tại chỗ ở mi mắt, bao gồm góc mắt D03.2 Gợi ý bệnh chính Ung thư tế bào hắc tố tại chỗ ở tai và/ hoặc ống ngoài tai D03.3 Gợi ý bệnh chính Ung thư tế bào hắc tố tại chỗ ở phần khác và/ hoặc không xác định ở mặt D03.4 Gợi ý bệnh chính Ung thư tế bào hắc tố tại chỗ ở da đầu và/ hoặc cổ D03.5 Gợi ý bệnh chính Ung thư tế bào hắc tố tại chỗ ở thân D03.6 Gợi ý bệnh chính Ung thư tế bào hắc tố tại chỗ ở chi trên, bao gồm vai D03.7 Gợi ý bệnh chính Ung thư tế bào hắc tố tại chỗ ở chi dưới, bao gồm hông D03.8 Gợi ý bệnh chính Ung thư tế bào hắc tố tại chỗ ở vị trí khác D03.9 Gợi ý bệnh chính Ung thư tế bào hắc tố tại chỗ, không xác định D04 Ung thư biểu mô tại chỗ ở da D04.0 Gợi ý bệnh chính Ung thư biểu mô tại chỗ ở da môi D04.1 Gợi ý bệnh chính Ung thư biểu mô tại chỗ ở da mi mắt bao gồm khoé mắt D04.2 Gợi ý bệnh chính Ung thư biểu mô tại chỗ ở da tai và/ hoặc da ống tai ngoài D04.3 Gợi ý bệnh chính Ung thư biểu mô tại chỗ ở da phần khác và/ hoặc không xác định của mặt D04.4 Gợi ý bệnh chính Ung thư biểu mô tại chỗ ở da đầu và/ hoặc da cổ D04.5 Gợi ý bệnh chính Ung thư biểu mô tại chỗ ở da thân D04.6 Gợi ý bệnh chính Ung thư biểu mô tại chỗ ở da chi trên, bao gồm vai D04.7 Gợi ý bệnh chính Ung thư biểu mô tại chỗ ở da chi dưới, bao gồm hông D04.8 Gợi ý bệnh chính Ung thư biểu mô tại chỗ ở da vị trí khác D04.9 Gợi ý bệnh chính Ung thư biểu mô tại chỗ ở da, không xác định D05 Ung thư biểu mô tại chỗ ở vú D05.0 Gợi ý bệnh chính Ung thư biểu mô tại chỗ ở tiểu thuỳ D05.1 Gợi ý bệnh chính Ung thư biểu mô tại chỗ ở ống tuyến vú D05.7 Gợi ý bệnh chính Ung thư biểu mô khác tại chỗ ở vú D05.9 Gợi ý bệnh chính Ung thư biểu mô tại chỗ ở vú, không xác định D06 Ung thư biểu mô tại chỗ ở cổ tử cung D06.0 Gợi ý bệnh chính Ung thư biểu mô tại chỗ ở nội mạc cổ tử cung D06.1 Gợi ý bệnh chính Ung thư biểu mô tại chỗ ở ngoại mạc cổ tử cung D06.7 Gợi ý bệnh chính Ung thư biểu mô tại chỗ ở phần khác của cổ tử cung