D07.4Ung thư biểu mô tại chỗ ở dương vật
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
Chỉ có hoặc chủ yếu có ở nam giới; cần đối chiếu người bệnh.
- Chương II
- U tân sinh
- Nhóm D00-D09
- U tân sinh tại chỗ
- Tên tiếng Anh
- Penis
Các mã cùng loại D07
D07
Ung thư biểu mô tại chỗ ở cơ quan sinh dục khác và/ hoặc không xác định
D07.0
Gợi ý bệnh chính
Ung thư biểu mô tại chỗ ở nội mạc tử cung
D07.1
Gợi ý bệnh chính
Ung thư biểu mô tại chỗ ở âm hộ
D07.2
Gợi ý bệnh chính
Ung thư biểu mô tại chỗ ở âm đạo
D07.3
Gợi ý bệnh chính
Ung thư biểu mô tại chỗ ở cơ quan sinh dục nữ khác và/ hoặc không xác định
D07.5
Gợi ý bệnh chính
Ung thư biểu mô tại chỗ ở tuyến tiền liệt
D07.6
Gợi ý bệnh chính
Ung thư biểu mô tại chỗ ở cơ quan sinh dục nam khác và/ hoặc không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Hướng dẫn mã hóa của mã D07.4
Hướng dẫn bổ sung
- Chứng tăng sinh hồng cầu Queyrat không xác định khác
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.