ICD-10 Việt Nam

F52.2Thất bại trong đáp ứng tình dục

Trạng thái sử dụng mã

Bệnh chính

Gợi ý bệnh chính

Có thể dùng làm bệnh chính

Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.

Độ chi tiết

Mã đầy đủ trong danh mục

Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.

Chương V
Rối loạn tâm thần và hành vi
Nhóm F50-F59
Hội chứng hành vi kết hợp với rối loạn sinh lý và nhân tố cơ thể
Mã loại F52
Rối loạn chức năng tình dục, không do rối loạn thực tổn hoặc bệnh lý
Tên tiếng Anh
Failure of genital response

Các mã cùng loại F52

Ghi hồ sơ BHYT

Bệnh kèm

Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.

Dữ liệu gửi giám định

MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.

Hướng dẫn mã hóa của mã F52.2

Loại trừ

bất lực tình dục có nguồn gốc thực tổn ( N48.4 )

Hướng dẫn bổ sung

- Vấn đề chính ở nam giới là rối loạn cương dương (khó khăn trong việc phát triển hoặc duy trì sự cương cứng phù hợp để giao hợp thoả đáng). Ở phụ nữ, vấn đề chính là khô âm đạo hoặc không tiết dịch bôi trơn. - Rối loạn hưng phấn tình dục ở phụ nữ - Rối loạn cương dương ở nam giới - Bất lực tình dục tâm thần

Checklist hoàn thiện hồ sơ

  • Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
  • Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
  • Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
  • Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.

Căn cứ áp dụng năm 2026

Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.