F52.9Rối loạn chức năng tình dục không xác định, không do rối loạn thực tổn hoặc bệnh lý
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Chương V
- Rối loạn tâm thần và hành vi
- Tên tiếng Anh
- Unspecified sexual dysfunction, not caused by organic disorder or disease
Các mã cùng loại F52
F52
Rối loạn chức năng tình dục, không do rối loạn thực tổn hoặc bệnh lý
F52.0
Gợi ý bệnh chính
Thiếu hoặc mất ham muốn tình dục
F52.1
Gợi ý bệnh chính
Ghét sợ tình dục và/ hoặc thiếu thích thú tình dục
F52.2
Gợi ý bệnh chính
Thất bại trong đáp ứng tình dục
F52.3
Gợi ý bệnh chính
Rối loạn cực khoái
F52.4
Gợi ý bệnh chính
Xuất tinh sớm
F52.5
Gợi ý bệnh chính
Chứng đau co thắt âm hộ không do nguyên nhân thực tổn
F52.6
Gợi ý bệnh chính
Đau khi giao hợp không do nguyên nhân thực tổn
F52.7
Gợi ý bệnh chính
Xu hướng tình dục quá độ
F52.8
Gợi ý bệnh chính
Rối loạn chức năng tình dục khác, không do rối loạn thực tổn hoặc bệnh lý
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.