I82Thuyên tắc và/ hoặc huyết khối tĩnh mạch khác
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã I82
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Chương IX
- Bệnh hệ tuần hoàn
- Tên tiếng Anh
- Other venous embolism and thrombosis
Các mã cùng loại I82
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Hướng dẫn mã hóa của mã I82
Loại trừ
thuyên tắc và/ hoặc huyết khối tĩnh mạch (của): não ( I63.6 , I67.6 ) biến chứng của: sảy thai hoặc thai ngoài tử cung hoặc thai trứng ( O00. -- O07. -, O08.7 ) thai kỳ, khi đẻ và/ hoặc sau đẻ ( O22. -, O87. -) mạch vành ( I21 - I25 ) nội sọ và trong cột sống, nhiễm trùng hay không xác định khác ( G08 ) nội sọ, không sinh mủ ( I67.6 ) trong cột sống, không sinh mủ ( G95.1 ) chi dưới ( I80. -) mạc treo ( K55.0 ) cửa ( I81 ) phổi ( I26. -)
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.