ICD-10 Việt Nam

I80-I89

Bệnh tĩnh mạch, mạch bạch huyết và hạch bạch huyết, không phân loại mục khác

I80 Viêm tĩnh mạch và/ hoặc viêm [tắc] tĩnh mạch huyết khối I80.0 Gợi ý bệnh chính Viêm tĩnh mạch và/ hoặc viêm [tắc] tĩnh mạch huyết khối ở tĩnh mạch nông chi dưới I80.1 Gợi ý bệnh chính Viêm tĩnh mạch và/ hoặc viêm [tắc] tĩnh mạch huyêt khối ở tĩnh mạch đùi I80.2 Gợi ý bệnh chính Viêm tĩnh mạch và/ hoặc viêm [tắc] tĩnh mạch huyết khối của tĩnh mạch sâu khác ở chi dưới I80.3 Gợi ý bệnh chính Viêm tĩnh mạch và/ hoặc viêm [tắc] tĩnh mạch huyết khối ở chi dưới, không xác định I80.8 Gợi ý bệnh chính Viêm tĩnh mạch và/ hoặc viêm [tắc] tĩnh mạch huyết khối ở vị trí khác I80.9 Gợi ý bệnh chính Viêm tĩnh mạch và/ hoặc viêm [tắc] tĩnh mạch huyết khối ở vị trí không xác định I81 Gợi ý bệnh chính Huyết khối tĩnh mạch cửa I82 Thuyên tắc và/ hoặc huyết khối tĩnh mạch khác I82.0 Gợi ý bệnh chính Hội chứng Budd- Chiari I82.1 Gợi ý bệnh chính Viêm tĩnh mạch huyết khối di chuyển I82.2 Gợi ý bệnh chính Thuyên tắc và/ hoặc huyết khối tĩnh mạch chủ I82.3 Gợi ý bệnh chính Thuyên tắc và/ hoặc huyết khối tĩnh mạch thận I82.8 Gợi ý bệnh chính Thuyên tắc và/ hoặc huyết khối tĩnh mạch xác định khác I82.9 Gợi ý bệnh chính Thuyên tắc và/ hoặc huyết khối, không xác định tĩnh mạch I83 Giãn tĩnh mạch chi dưới I83.0 Gợi ý bệnh chính Giãn tĩnh mạch chi dưới kèm loét I83.1 Gợi ý bệnh chính Giãn tĩnh mạch chi dưới kèm viêm I83.2 Gợi ý bệnh chính Giãn tĩnh mạch chi dưới có cả loét và viêm I83.9 Gợi ý bệnh chính Giãn tĩnh mạch chi dưới không loét hoặc viêm I85 Giãn tĩnh mạch thực quản I85.0 Gợi ý bệnh chính Giãn tĩnh mạch thực quản kèm chảy máu I85.9 Gợi ý bệnh chính Giãn tĩnh mạch thực quản không kèm chảy máu I86 Giãn tĩnh mạch vị trí khác I86.0 Gợi ý bệnh chính Giãn tĩnh mạch dưới lưỡi I86.1 Gợi ý bệnh chính Giãn tĩnh mạch bìu I86.2 Gợi ý bệnh chính Giãn tĩnh mạch chậu I86.3 Gợi ý bệnh chính Giãn tĩnh mạch âm hộ I86.4 Gợi ý bệnh chính Giãn tĩnh mạch dạ dày I86.8 Gợi ý bệnh chính Giãn tĩnh mạch ở vị trí xác định khác I87 Rối loạn khác của tĩnh mạch I87.1 Gợi ý bệnh chính Ép tĩnh mạch I87.2 Gợi ý bệnh chính Suy tĩnh mạch (mạn tính) (ngoại vi) I87.8 Gợi ý bệnh chính Rối loạn xác định khác của tĩnh mạch I87.9 Gợi ý bệnh chính Rối loạn tĩnh mạch, không xác định I88 Viêm hạch bạch huyết không xác định cụ thể I88.0 Gợi ý bệnh chính Viêm hạch bạch huyết mạc treo không xác định cụ thể I88.1 Gợi ý bệnh chính Viêm hạch bạch huyết mạn tính, ngoại trừ mạc treo I88.8 Gợi ý bệnh chính Viêm hạch bạch huyết khác không xác định cụ thể I88.9 Gợi ý bệnh chính Viêm hạch bạch huyết không xác định cụ thể, không xác định loại I89 Rối loạn mạch bạch huyết và/ hoặc hạch bạch huyết khác không do nhiễm trùng I89.0 Gợi ý bệnh chính Phù bạch huyết, không phân loại mục khác I89.1 Gợi ý bệnh chính Viêm mạch bạch huyết I89.8 Gợi ý bệnh chính Rối loạn mạch bạch huyết và/ hoặc hạch bạch huyết xác định khác không do nhiễm trùng I89.9 Gợi ý bệnh chính Rối loạn mạch bạch huyết và/ hoặc hạch bạch huyết không do nhiễm trùng, không xác định