ICD-10 Việt Nam

I88.1Viêm hạch bạch huyết mạn tính, ngoại trừ mạc treo

Trạng thái sử dụng mã

Bệnh chính

Gợi ý bệnh chính

Có thể dùng làm bệnh chính

Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.

Độ chi tiết

Mã đầy đủ trong danh mục

Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.

Chương IX
Bệnh hệ tuần hoàn
Nhóm I80-I89
Bệnh tĩnh mạch, mạch bạch huyết và hạch bạch huyết, không phân loại mục khác
Mã loại I88
Viêm hạch bạch huyết không xác định cụ thể
Tên tiếng Anh
Chronic lymphadenitis, except mesenteric

Các mã cùng loại I88

Ghi hồ sơ BHYT

Bệnh kèm

Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.

Dữ liệu gửi giám định

MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.

Hướng dẫn mã hóa của mã I88.1

Hướng dẫn bổ sung

- Viêm hạch mạn tính, bất kỳ hạch bạch huyết nào, ngoại trừ mạc treo - Viêm hạch bạch huyết mạn tính, bất kỳ hạch bạch huyết nào, ngoại trừ mạc treo

Checklist hoàn thiện hồ sơ

  • Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
  • Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
  • Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
  • Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.

Căn cứ áp dụng năm 2026

Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.