K03.8Bệnh mô cứng xác định khác của răng
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Chương XI
- Bệnh hệ tiêu hóa
- Mã loại K03
- Bệnh mô cứng khác của răng
- Tên tiếng Anh
- Other specified diseases of hard tissues of teeth
Các mã cùng loại K03
K03
Bệnh mô cứng khác của răng
K03.0
Gợi ý bệnh chính
Mòn răng quá mức
K03.1
Gợi ý bệnh chính
Mòn răng cơ học
K03.2
Gợi ý bệnh chính
Mòn răng hoá học
K03.3
Gợi ý bệnh chính
Tiêu răng bệnh lý
K03.4
Gợi ý bệnh chính
Quá sản xi măng răng
K03.5
Gợi ý bệnh chính
Dính khớp răng
K03.6
Gợi ý bệnh chính
Cao răng
K03.7
Gợi ý bệnh chính
Đổi màu mô cứng sau mọc răng
K03.9
Gợi ý bệnh chính
Bệnh mô cứng của răng, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Hướng dẫn mã hóa của mã K03.8
Hướng dẫn bổ sung
- Men răng nhiễm xạ - Ngà răng cảm ứng - Nếu muốn, có thể sử dụng bổ sung mã nguyên nhân bên ngoài (Chương XX) để xác định bức xạ, nếu do bức xạ gây ra.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.