K03Bệnh mô cứng khác của răng
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã K03
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Chương XI
- Bệnh hệ tiêu hóa
- Tên tiếng Anh
- Other diseases of hard tissues of teeth
Các mã cùng loại K03
K03.0
Gợi ý bệnh chính
Mòn răng quá mức
K03.1
Gợi ý bệnh chính
Mòn răng cơ học
K03.2
Gợi ý bệnh chính
Mòn răng hoá học
K03.3
Gợi ý bệnh chính
Tiêu răng bệnh lý
K03.4
Gợi ý bệnh chính
Quá sản xi măng răng
K03.5
Gợi ý bệnh chính
Dính khớp răng
K03.6
Gợi ý bệnh chính
Cao răng
K03.7
Gợi ý bệnh chính
Đổi màu mô cứng sau mọc răng
K03.8
Gợi ý bệnh chính
Bệnh mô cứng xác định khác của răng
K03.9
Gợi ý bệnh chính
Bệnh mô cứng của răng, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Hướng dẫn mã hóa của mã K03
Loại trừ
chứng nghiến răng đêm ( F45.8 ) sâu răng ( K02. -) nghiến răng không xác định khác (F45.8)
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.