K29.5Viêm dạ dày mạn tính, không xác định
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Chương XI
- Bệnh hệ tiêu hóa
- Nhóm K20-K31
- Bệnh của thực quản, dạ dày và tá tràng
- Mã loại K29
- Viêm dạ dày và/ hoặc tá tràng
- Tên tiếng Anh
- Chronic gastritis, unspecified
Hướng dẫn mã hóa của mã K29.5
Hướng dẫn bổ sung
- Viêm dạ dày mạn tính: - hang vị - đáy vị
Các mã cùng loại K29
K29
Viêm dạ dày và/ hoặc tá tràng
K29.0
Gợi ý bệnh chính
Viêm dạ dày xuất huyết cấp tính
K29.1
Gợi ý bệnh chính
Viêm dạ dày cấp tính khác
K29.2
Gợi ý bệnh chính
Viêm dạ dày do rượu
K29.3
Gợi ý bệnh chính
Viêm nông niêm mạc dạ dày mạn tính
K29.4
Gợi ý bệnh chính
Viêm teo niêm mạc dạ dày mạn tính
K29.6
Gợi ý bệnh chính
Viêm dạ dày khác
K29.7
Gợi ý bệnh chính
Viêm dạ dày, không xác định
K29.8
Gợi ý bệnh chính
Viêm tá tràng
K29.9
Gợi ý bệnh chính
Viêm dạ dày tá tràng, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.