ICD-10 Việt Nam

K20-K31

Bệnh của thực quản, dạ dày và tá tràng

K20 Gợi ý bệnh chính Viêm thực quản K21 Bệnh trào ngược dạ dày- thực quản K21.0 Gợi ý bệnh chính Bệnh trào ngược dạ dày- thực quản kèm viêm thực quản K21.9 Gợi ý bệnh chính Bệnh trào ngược dạ dày- thực quản không kèm viêm thực quản K22 Bệnh khác của thực quản K22.0 Gợi ý bệnh chính Co thắt tâm vị K22.1 Gợi ý bệnh chính Loét thực quản K22.2 Gợi ý bệnh chính Tắc nghẽn thực quản K22.3 Gợi ý bệnh chính Thủng thực quản K22.4 Gợi ý bệnh chính Rối loạn vận động thực quản K22.5 Gợi ý bệnh chính Túi thừa thực quản, mắc phải K22.6 Gợi ý bệnh chính Hội chứng rách- chảy máu dạ dày- thực quản K22.7 Gợi ý bệnh chính Thực quản Barrett K22.8 Gợi ý bệnh chính Bệnh xác định khác của thực quản K22.9 Gợi ý bệnh chính Bệnh của thực quản, không xác định K23* Rối loạn thực quản do bệnh phân loại mục khác K23.0* Viêm thực quản do lao (A18.8†) K23.1* Phình đại thực quản do bệnh Chagas (B57.3†) K23.8* Rối loạn thực quản do bệnh khác phân loại mục khác K25 Loét dạ dày K25.0 Gợi ý bệnh chính Loét dạ dày, cấp tính kèm xuất huyết K25.1 Gợi ý bệnh chính Loét dạ dày, cấp tính kèm thủng K25.2 Gợi ý bệnh chính Loét dạ dày, cấp tính kèm cả xuất huyết và thủng K25.3 Gợi ý bệnh chính Loét dạ dày, cấp tính không xuất huyết hoặc thủng K25.4 Gợi ý bệnh chính Loét dạ dày, mạn tính hoặc không xác định kèm xuất huyết K25.5 Gợi ý bệnh chính Loét dạ dày, mạn tính hoặc không xác định kèm thủng K25.6 Gợi ý bệnh chính Loét dạ dày, mạn tính hoặc không xác định kèm cả xuất huyết và thủng K25.7 Gợi ý bệnh chính Loét dạ dày, mạn tính không xuất huyết hoặc thủng K25.9 Gợi ý bệnh chính Loét dạ dày, không xác định mạn tính hoặc cấp tính, không xuất huyết hoặc thủng K26 Loét tá tràng K26.0 Gợi ý bệnh chính Loét tá tràng, cấp tính kèm xuất huyết K26.1 Gợi ý bệnh chính Loét tá tràng, cấp tính kèm thủng K26.2 Gợi ý bệnh chính Loét tá tràng, cấp tính kèm cả xuất huyết và thủng K26.3 Gợi ý bệnh chính Loét tá tràng, cấp tính không xuất huyết hoặc thủng K26.4 Gợi ý bệnh chính Loét tá tràng, mạn tính hoặc không xác định kèm xuất huyết K26.5 Gợi ý bệnh chính Loét tá tràng, mạn tính hoặc không xác định kèm thủng K26.6 Gợi ý bệnh chính Loét tá tràng, mạn tính hoặc không xác định kèm cả xuất huyết và thủng K26.7 Gợi ý bệnh chính Loét tá tràng, mạn tính không xuất huyết hoặc thủng K26.9 Gợi ý bệnh chính Loét tá tràng, không xác định mạn tính hoặc cấp tính, không xuất huyết hoặc thủng K27 Loét dạ dày- tá tràng, vị trí không xác định K27.0 Gợi ý bệnh chính Loét dạ dày- tá tràng, vị trí không xác định, cấp tính kèm xuất huyết K27.1 Gợi ý bệnh chính Loét dạ dày- tá tràng, vị trí không xác định, cấp tính kèm thủng K27.3 Gợi ý bệnh chính Loét dạ dày- tá tràng, vị trí không xác định, cấp tính không xuất huyết hoặc thủng K27.4 Gợi ý bệnh chính Loét dạ dày- tá tràng, vị trí không xác định, mạn tính hoặc không xác định kèm xuất huyết K27.5 Gợi ý bệnh chính Loét dạ dày- tá tràng, vị trí không xác định, mạn tính hoặc không xác định kèm thủng K27.6 Gợi ý bệnh chính Loét dạ dày- tá tràng, vị trí không xác định, mạn tính hoặc không xác định kèm cả xuất huyết và thủng K27.7 Gợi ý bệnh chính Loét dạ dày- tá tràng, vị trí không xác định, mạn tính không xuất huyết hoặc thủng K27.9 Gợi ý bệnh chính Loét dạ dày- tá tràng, không xác định mạn tính hoặc cấp tính, không xuất huyết hoặc thủng K28 Loét dạ dày- hỗng tràng K28.0 Gợi ý bệnh chính Loét dạ dày- hỗng tràng, cấp tính kèm xuất huyết