K31.3Co thắt môn vị, không phân loại mục khác
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Chương XI
- Bệnh hệ tiêu hóa
- Nhóm K20-K31
- Bệnh của thực quản, dạ dày và tá tràng
- Mã loại K31
- Bệnh khác của dạ dày và/ hoặc tá tràng
- Tên tiếng Anh
- Pylorospasm, not elsewhere classified
Các mã cùng loại K31
K31
Bệnh khác của dạ dày và/ hoặc tá tràng
K31.0
Gợi ý bệnh chính
Giãn dạ dày cấp tính
K31.1
Gợi ý bệnh chính
Hẹp môn vị do phì đại ở người lớn
K31.2
Gợi ý bệnh chính
Hẹp và/ hoặc co hẹp dạ dày dạng đồng hồ cát
K31.4
Gợi ý bệnh chính
Túi thừa dạ dày
K31.5
Gợi ý bệnh chính
Tắc tá tràng
K31.6
Gợi ý bệnh chính
Rò dạ dày và/ hoặc tá tràng
K31.7
Gợi ý bệnh chính
Polyp dạ dày và/ hoặc tá tràng
K31.8
Gợi ý bệnh chính
Bệnh xác định khác của dạ dày và/ hoặc tá tràng
K31.9
Gợi ý bệnh chính
Bệnh không xác định của dạ dày và/ hoặc tá tràng
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Hướng dẫn mã hóa của mã K31.3
Loại trừ
co thắt môn vị: bẩm sinh hoặc trẻ nhỏ ( Q40.0 ) do rối loạn thần kinh ( F45.3 ) do tâm thần
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.