K43Thoát vị thành bụng
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã K43
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Chương XI
- Bệnh hệ tiêu hóa
- Nhóm K40-K46
- Thoát vị
- Tên tiếng Anh
- Ventral hernia
Các mã cùng loại K43
K43.0
Gợi ý bệnh chính
Thoát vị qua vết mổ kèm tắc nghẽn, không hoại thư
K43.1
Gợi ý bệnh chính
Thoát vị qua vết mổ kèm hoại thư
K43.2
Gợi ý bệnh chính
Thoát vị qua vết mổ không tắc nghẽn hoặc hoại thư
K43.3
Gợi ý bệnh chính
Thoát vị quanh lỗ mở thông ruột, đường tiết niệu ra da kèm tắc nghẽn, không hoại thư
K43.4
Gợi ý bệnh chính
Thoát vị quanh lỗ mở thông ruột, đường tiết niệu ra da kèm hoại thư
K43.5
Gợi ý bệnh chính
Thoát vị quanh lỗ mở thông ruột, đường tiết niệu ra da không tắc nghẽn hoặc hoại thư
K43.6
Gợi ý bệnh chính
Thoát vị thành bụng khác và/ hoặc không xác định kèm tắc nghẽn, không hoại thư
K43.7
Gợi ý bệnh chính
Thoát vị thành bụng khác và/ hoặc không xác định kèm hoại thư
K43.9
Gợi ý bệnh chính
Thoát vị thành bụng khác và/ hoặc không xác định không tắc nghẽn hoặc hoại thư
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.