ICD-10 Việt Nam

K40-K46

Thoát vị

K40 Thoát vị bẹn K40.0 Gợi ý bệnh chính Thoát vị bẹn hai bên, kèm tắc nghẽn, không hoại thư K40.1 Gợi ý bệnh chính Thoát vị bẹn hai bên, kèm hoại thư K40.2 Gợi ý bệnh chính Thoát vị bẹn hai bên, không tắc nghẽn hoặc hoại thư K40.3 Gợi ý bệnh chính Thoát vị bẹn một bên hoặc không xác định, kèm tắc nghẽn, không hoại thư K40.4 Gợi ý bệnh chính Thoát vị bẹn một bên hoặc không xác định, kèm hoại thư K40.9 Gợi ý bệnh chính Thoát vị bẹn một bên hoặc không xác định, không tắc nghẽn hoặc hoại thư K41 Thoát vị đùi K41.0 Gợi ý bệnh chính Thoát vị đùi hai bên, kèm tắc nghẽn, không hoại thư K41.1 Gợi ý bệnh chính Thoát vị đùi hai bên, kèm hoại thư K41.2 Gợi ý bệnh chính Thoát vị đùi hai bên, không tắc nghẽn hoặc hoại thư K41.3 Gợi ý bệnh chính Thoát vị đùi một bên hoặc không xác định, kèm tắc nghẽn, không hoại thư K41.4 Gợi ý bệnh chính Thoát vị đùi một bên hoặc không xác định, kèm hoại thư K41.9 Gợi ý bệnh chính Thoát vị đùi một bên hoặc không xác định, không tắc nghẽn hoặc hoại thư K42 Thoát vị rốn K42.0 Gợi ý bệnh chính Thoát vị rốn kèm tắc nghẽn, không hoại thư K42.1 Gợi ý bệnh chính Thoát vị rốn kèm hoại thư K42.9 Gợi ý bệnh chính Thoát vị rốn không tắc nghẽn hoặc hoại thư K43 Thoát vị thành bụng K43.0 Gợi ý bệnh chính Thoát vị qua vết mổ kèm tắc nghẽn, không hoại thư K43.1 Gợi ý bệnh chính Thoát vị qua vết mổ kèm hoại thư K43.2 Gợi ý bệnh chính Thoát vị qua vết mổ không tắc nghẽn hoặc hoại thư K43.3 Gợi ý bệnh chính Thoát vị quanh lỗ mở thông ruột, đường tiết niệu ra da kèm tắc nghẽn, không hoại thư K43.4 Gợi ý bệnh chính Thoát vị quanh lỗ mở thông ruột, đường tiết niệu ra da kèm hoại thư K43.5 Gợi ý bệnh chính Thoát vị quanh lỗ mở thông ruột, đường tiết niệu ra da không tắc nghẽn hoặc hoại thư K43.6 Gợi ý bệnh chính Thoát vị thành bụng khác và/ hoặc không xác định kèm tắc nghẽn, không hoại thư K43.7 Gợi ý bệnh chính Thoát vị thành bụng khác và/ hoặc không xác định kèm hoại thư K43.9 Gợi ý bệnh chính Thoát vị thành bụng khác và/ hoặc không xác định không tắc nghẽn hoặc hoại thư K44 Thoát vị cơ hoành K44.0 Gợi ý bệnh chính Thoát vị cơ hoành kèm tắc nghẽn, không hoại thư K44.1 Gợi ý bệnh chính Thoát vị cơ hoành kèm hoại thư K44.9 Gợi ý bệnh chính Thoát vị cơ hoành, không tắc nghẽn hoặc hoại thư K45 Thoát vị bụng khác K45.0 Gợi ý bệnh chính Thoát vị bụng xác định khác có tắc nghẽn, không hoại thư K45.1 Gợi ý bệnh chính Thoát vị bụng xác định khác, có hoại thư K45.8 Gợi ý bệnh chính Thoát vị bụng xác định khác, không tắc nghẽn hoặc hoại thư K46 Thoát vị bụng không xác định K46.0 Gợi ý bệnh chính Thoát vị bụng không xác định có tắc nghẽn, không hoại thư K46.1 Gợi ý bệnh chính Thoát vị bụng không xác định, có hoại thư K46.9 Gợi ý bệnh chính Thoát vị bụng không xác định, không tắc nghẽn hoặc hoại thư