L40.8Bệnh vảy nến khác
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Chương XII
- Bệnh của da và mô dưới da
- Nhóm L40-L45
- Bệnh sẩn có vảy
- Mã loại L40
- Bệnh vảy nến
- Tên tiếng Anh
- Other psoriasis
Các mã cùng loại L40
L40
Bệnh vảy nến
L40.0
Gợi ý bệnh chính
Bệnh vảy nến thể thông thường
L40.1
Gợi ý bệnh chính
Bệnh vảy nến thể mủ toàn thân
L40.2
Gợi ý bệnh chính
Viêm da mụn mủ đầu chi liên tục
L40.3
Gợi ý bệnh chính
Bệnh vảy nến thể mủ khu trú ở lòng bàn tay hoặc lòng bàn chân
L40.4
Gợi ý bệnh chính
Bệnh vảy nến thể giọt
L40.5
Gợi ý bệnh chính
Bệnh vảy nến thể khớp (M07.0- M07.3*, M09.0*)
L40.9
Gợi ý bệnh chính
Bệnh vảy nến, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Hướng dẫn mã hóa của mã L40.8
Hướng dẫn bổ sung
- Bệnh vảy nến thể đảo ngược
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.