L40-L45
Bệnh sẩn có vảy
L40
Bệnh vảy nến
L40.0
Gợi ý bệnh chính
Bệnh vảy nến thể thông thường
L40.1
Gợi ý bệnh chính
Bệnh vảy nến thể mủ toàn thân
L40.2
Gợi ý bệnh chính
Viêm da mụn mủ đầu chi liên tục
L40.3
Gợi ý bệnh chính
Bệnh vảy nến thể mủ khu trú ở lòng bàn tay hoặc lòng bàn chân
L40.4
Gợi ý bệnh chính
Bệnh vảy nến thể giọt
L40.5
Gợi ý bệnh chính
Bệnh vảy nến thể khớp (M07.0- M07.3*, M09.0*)
L40.8
Gợi ý bệnh chính
Bệnh vảy nến khác
L40.9
Gợi ý bệnh chính
Bệnh vảy nến, không xác định
L41
Á vảy nến
L41.0
Gợi ý bệnh chính
Bệnh vảy phấn dạng lichen và/ hoặc bệnh đậu mùa cấp tính
L41.1
Gợi ý bệnh chính
Vảy phấn dạng lichen mạn tính
L41.3
Gợi ý bệnh chính
Á vảy nến thể mảng nhỏ
L41.4
Gợi ý bệnh chính
Á vảy nến thể mảng lớn
L41.5
Gợi ý bệnh chính
Á vảy nến dạng lưới
L41.8
Gợi ý bệnh chính
Á vảy nến khác
L41.9
Gợi ý bệnh chính
Á vảy nến, không xác định
L42
Gợi ý bệnh chính
Bệnh vảy phấn hồng
L43
Lichen phẳng
L43.0
Gợi ý bệnh chính
Lichen phẳng phì đại
L43.1
Gợi ý bệnh chính
Lichen phẳng bọng nước
L43.2
Gợi ý bệnh chính
Phản ứng thuốc dạng lichen
L43.3
Gợi ý bệnh chính
Lichen phẳng bán cấp tính (hoạt tính)
L43.8
Gợi ý bệnh chính
Lichen phẳng khác
L43.9
Gợi ý bệnh chính
Lichen phẳng, không xác định
L44
Rối loạn sẩn có vảy khác
L44.0
Gợi ý bệnh chính
Bệnh vảy phấn đỏ nang lông
L44.1
Gợi ý bệnh chính
Liken phẳng thể chấm
L44.2
Gợi ý bệnh chính
Lichen thể vạch
L44.3
Gợi ý bệnh chính
Lichen dạng vằn
L44.4
Gợi ý bệnh chính
Viêm da đầu chi dạng sẩn ở trẻ nhỏ [Glannotti- Crosti]
L44.8
Gợi ý bệnh chính
Rối loạn sẩn tróc vảy xác định khác
L44.9
Gợi ý bệnh chính
Rối loạn sẩn tróc vảy da, không xác định
L45*
Rối loạn của sẩn tróc vảy da do bệnh phân loại mục khác