L44Rối loạn sẩn có vảy khác
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã L44
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Chương XII
- Bệnh của da và mô dưới da
- Nhóm L40-L45
- Bệnh sẩn có vảy
- Tên tiếng Anh
- Other papulosquamous disorders
Các mã cùng loại L44
L44.0
Gợi ý bệnh chính
Bệnh vảy phấn đỏ nang lông
L44.1
Gợi ý bệnh chính
Liken phẳng thể chấm
L44.2
Gợi ý bệnh chính
Lichen thể vạch
L44.3
Gợi ý bệnh chính
Lichen dạng vằn
L44.4
Gợi ý bệnh chính
Viêm da đầu chi dạng sẩn ở trẻ nhỏ [Glannotti- Crosti]
L44.8
Gợi ý bệnh chính
Rối loạn sẩn tróc vảy xác định khác
L44.9
Gợi ý bệnh chính
Rối loạn sẩn tróc vảy da, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.