M03.02*Viêm khớp sau nhiễm não mô cầu (A39.8†), cánh tay trên
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhKhông được sử dụng
Theo chỉ báo cột 24 của Danh mục 2026.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Chương XIII
- Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết
- Nhóm M00-M25
- Bệnh lý khớp
- Tên tiếng Anh
- Postmeningococcal arthritis (A39.8), upper arm
Các mã cùng loại M03
M03*
Bệnh lý khớp sau nhiễm trùng và/hoặc bệnh lý khớp phản ứng phân loại mục khác
M03.0*
Viêm khớp sau nhiễm não mô cầu (A39.8†)
M03.00*
Viêm khớp sau nhiễm não mô cầu (A39.8†), nhiều vị trí
M03.01*
Viêm khớp sau nhiễm não mô cầu (A39.8†), vùng vai
M03.03*
Viêm khớp sau nhiễm não mô cầu (A39.8†), cẳng tay
M03.04*
Viêm khớp sau nhiễm não mô cầu (A39.8†), bàn tay
M03.05*
Viêm khớp sau nhiễm não mô cầu (A39.8†), vùng chậu và/ hoặc đùi
M03.06*
Viêm khớp sau nhiễm não mô cầu (A39.8†), cẳng chân
M03.07*
Viêm khớp sau nhiễm não mô cầu (A39.8†), cổ chân và/ hoặc bàn chân
M03.08*
Viêm khớp sau nhiễm não mô cầu (A39.8†), vị trí khác
M03.09*
Viêm khớp sau nhiễm não mô cầu (A39.8†), vị trí không xác định
M03.1*
Bệnh lý khớp sau nhiễm giang mai
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.