ICD-10 Việt Nam

M03*Bệnh lý khớp sau nhiễm trùng và/hoặc bệnh lý khớp phản ứng phân loại mục khác

Trạng thái sử dụng mã

Bệnh chính

Không dùng làm bệnh chính

Không được sử dụng

Theo chỉ báo cột 24 của Danh mục 2026.

Độ chi tiết

Không dùng mã M03*

Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.

Chương XIII
Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết
Nhóm M00-M25
Bệnh lý khớp
Tên tiếng Anh
Postinfective and reactive arthropathies in diseases classified elsewhere

Hướng dẫn mã hóa của mã M03*

Hướng dẫn bổ sung

[Tham khảo mã vị trí ở đầu Chương XIII Phụ lục 1A của Thông tư này để hiểu quy tắc xây dựng mã chi tiết] - Loại trừ: viêm khớp nhiễm khuẩn trực tiếp do các bệnh nhiễm khuẩn và/hoặc các bệnh nhiễm ký sinh vật phân loại mục khác (M01.-*)

Các mã cùng loại M03

Ghi hồ sơ BHYT

Bệnh kèm

Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.

Dữ liệu gửi giám định

MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.

Checklist hoàn thiện hồ sơ

  • Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
  • Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
  • Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
  • Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.

Căn cứ áp dụng năm 2026

Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.