M05.02Hội chứng Felty, cánh tay trên
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Chương XIII
- Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết
- Nhóm M00-M25
- Bệnh lý khớp
- Mã loại M05
- Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính
- Tên tiếng Anh
- Felty syndrome, upper arm
Các mã cùng loại M05
M05
Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính
M05.0
Hội chứng Felty
M05.00
Gợi ý bệnh chính
Hội chứng Felty, nhiều vị trí
M05.01
Gợi ý bệnh chính
Hội chứng Felty, vùng vai
M05.03
Gợi ý bệnh chính
Hội chứng Felty, cẳng tay
M05.04
Gợi ý bệnh chính
Hội chứng Felty, bàn tay
M05.05
Gợi ý bệnh chính
Hội chứng Felty, vùng chậu và/hoặc đùi
M05.06
Gợi ý bệnh chính
Hội chứng Felty, cẳng chân
M05.07
Gợi ý bệnh chính
Hội chứng Felty, cổ chân và/hoặc bàn chân
M05.08
Gợi ý bệnh chính
Hội chứng Felty, vị trí khác
M05.09
Gợi ý bệnh chính
Hội chứng Felty, vị trí không xác định
M05.1
Bệnh phổi dạng thấp (J99.0*)
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.