M05Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã M05
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Chương XIII
- Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết
- Nhóm M00-M25
- Bệnh lý khớp
- Tên tiếng Anh
- Seropositive rheumatoid arthritis
Hướng dẫn mã hóa của mã M05
Hướng dẫn bổ sung
[Tham khảo mã vị trí ở đầu Chương XIII Phụ lục 1A của Thông tư này để hiểu quy tắc xây dựng mã chi tiết] - Loại trừ: bệnh sốt thấp (I00) + viêm khớp dạng thấp: ++ ở thiếu niên (M08.-) ++ cột sống (M45.-)
Các mã cùng loại M05
M05.0
Hội chứng Felty
M05.00
Gợi ý bệnh chính
Hội chứng Felty, nhiều vị trí
M05.01
Gợi ý bệnh chính
Hội chứng Felty, vùng vai
M05.02
Gợi ý bệnh chính
Hội chứng Felty, cánh tay trên
M05.03
Gợi ý bệnh chính
Hội chứng Felty, cẳng tay
M05.04
Gợi ý bệnh chính
Hội chứng Felty, bàn tay
M05.05
Gợi ý bệnh chính
Hội chứng Felty, vùng chậu và/hoặc đùi
M05.06
Gợi ý bệnh chính
Hội chứng Felty, cẳng chân
M05.07
Gợi ý bệnh chính
Hội chứng Felty, cổ chân và/hoặc bàn chân
M05.08
Gợi ý bệnh chính
Hội chứng Felty, vị trí khác
M05.09
Gợi ý bệnh chính
Hội chứng Felty, vị trí không xác định
M05.1
Bệnh phổi dạng thấp (J99.0*)
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.