M20.3Biến dạng khác của ngón chân cái (mắc phải)
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Chương XIII
- Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết
- Nhóm M00-M25
- Bệnh lý khớp
- Tên tiếng Anh
- Other deformity of hallux (acquired)
Hướng dẫn mã hóa của mã M20.3
Hướng dẫn bổ sung
- Ngón chân cái vẹo vào trong
Các mã cùng loại M20
M20
Biến dạng mắc phải của ngón tay và/ hoặc ngón chân
M20.0
Gợi ý bệnh chính
Biến dạng ngón tay
M20.1
Gợi ý bệnh chính
Biến dạng vẹo ngoài của ngón chân cái (mắc phải) [Hallux valgus]
M20.2
Gợi ý bệnh chính
Biến dạng viêm cứng khớp ngón chân cái [Hallux rigidus]
M20.4
Gợi ý bệnh chính
Biến dạng ngón chân hình búa (mắc phải)
M20.5
Gợi ý bệnh chính
Biến dạng khác của ngón chân (mắc phải)
M20.6
Gợi ý bệnh chính
Biến dạng mắc phải của ngón chân, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.