M20Biến dạng mắc phải của ngón tay và/ hoặc ngón chân
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã M20
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Chương XIII
- Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết
- Nhóm M00-M25
- Bệnh lý khớp
- Tên tiếng Anh
- Acquired deformities of fingers and toes
Hướng dẫn mã hóa của mã M20
Loại trừ
thiếu ngón tay và/ hoặc ngón chân mắc phải ( Z89. -) bẩm sinh: thiếu ngón tay và/ hoặc ngón chân ( Q71.3 , Q72.3 ) dị tật và/ hoặc biến dạng ngón tay và/ hoặc ngón chân ( Q66. -, Q68. -- Q70. -, Q74. -)
Các mã cùng loại M20
M20.0
Gợi ý bệnh chính
Biến dạng ngón tay
M20.1
Gợi ý bệnh chính
Biến dạng vẹo ngoài của ngón chân cái (mắc phải) [Hallux valgus]
M20.2
Gợi ý bệnh chính
Biến dạng viêm cứng khớp ngón chân cái [Hallux rigidus]
M20.3
Gợi ý bệnh chính
Biến dạng khác của ngón chân cái (mắc phải)
M20.4
Gợi ý bệnh chính
Biến dạng ngón chân hình búa (mắc phải)
M20.5
Gợi ý bệnh chính
Biến dạng khác của ngón chân (mắc phải)
M20.6
Gợi ý bệnh chính
Biến dạng mắc phải của ngón chân, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.