M40.0Gù cột sống [lưng] do tư thế
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã M40.0
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Chương XIII
- Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết
- Nhóm M40-M54
- Bệnh lý cột sống
- Mã loại M40
- Gù và/hoặc ưỡn cột sống [lưng]
- Tên tiếng Anh
- Postural kyphosis
Các mã cùng loại M40
M40
Gù và/hoặc ưỡn cột sống [lưng]
M40.00
Gợi ý bệnh chính
Gù cột sống [lưng] do tư thế, nhiều vị trí của cột sống
M40.01
Gợi ý bệnh chính
Gù cột sống [lưng] do tư thế, vùng trục - đội - chẩm
M40.02
Gợi ý bệnh chính
Gù cột sống [lưng] do tư thế, vùng cổ
M40.03
Gợi ý bệnh chính
Gù cột sống [lưng] do tư thế, vùng cổ - ngực
M40.04
Gợi ý bệnh chính
Gù cột sống [lưng] do tư thế, vùng (lồng) ngực
M40.05
Gợi ý bệnh chính
Gù cột sống [lưng] do tư thế, vùng ngực - thắt lưng
M40.06
Gợi ý bệnh chính
Gù cột sống [lưng] do tư thế, vùng thắt lưng
M40.07
Gợi ý bệnh chính
Gù cột sống [lưng] do tư thế, vùng thắt lưng - cùng
M40.08
Gợi ý bệnh chính
Gù cột sống [lưng] do tư thế, vùng cùng và/hoặc cùng - cụt
M40.09
Gợi ý bệnh chính
Gù cột sống [lưng] do tư thế, vị trí không xác định
M40.1
Gù cột sống [lưng] thứ phát khác
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Hướng dẫn mã hóa của mã M40.0
Hướng dẫn bổ sung
(M96.-) Loại trừ: bệnh thoái hóa xương sụn cột sống (M42.- )
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.