M41.5Vẹo cột sống thứ phát khác
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã M41.5
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Chương XIII
- Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết
- Nhóm M40-M54
- Bệnh lý cột sống
- Mã loại M41
- Vẹo cột sống
- Tên tiếng Anh
- Other secondary scoliosis
Các mã cùng loại M41
M41
Vẹo cột sống
M41.0
Vẹo cột sống vô căn ở trẻ nhỏ
M41.00
Gợi ý bệnh chính
Vẹo cột sống vô căn ở trẻ nhỏ, nhiều vị trí của cột sống
M41.01
Gợi ý bệnh chính
Vẹo cột sống vô căn ở trẻ nhỏ, vùng trục - đội - chẩm
M41.02
Gợi ý bệnh chính
Vẹo cột sống vô căn ở trẻ nhỏ, vùng cổ
M41.03
Gợi ý bệnh chính
Vẹo cột sống vô căn ở trẻ nhỏ, vùng cổ - ngực
M41.04
Gợi ý bệnh chính
Vẹo cột sống vô căn ở trẻ nhỏ, vùng (lồng) ngực
M41.05
Gợi ý bệnh chính
Vẹo cột sống vô căn ở trẻ nhỏ, vùng ngực - thắt lưng
M41.06
Gợi ý bệnh chính
Vẹo cột sống vô căn ở trẻ nhỏ, vùng thắt lưng
M41.07
Gợi ý bệnh chính
Vẹo cột sống vô căn ở trẻ nhỏ, vùng thắt lưng - cùng
M41.08
Gợi ý bệnh chính
Vẹo cột sống vô căn ở trẻ nhỏ, vùng cùng và/hoặc cùng - cụt
M41.09
Gợi ý bệnh chính
Vẹo cột sống vô căn ở trẻ nhỏ, vị trí không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.