M42Bệnh thoái hoá xương sụn cột sống
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã M42
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Chương XIII
- Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết
- Nhóm M40-M54
- Bệnh lý cột sống
- Tên tiếng Anh
- Spinal osteochondrosis
Các mã cùng loại M42
M42.0
Thoái hoá xương sụn cột sống thiếu niên
M42.00
Gợi ý bệnh chính
Thoái hoá xương sụn cột sống thiếu niên, nhiều vị trí của cột sống
M42.01
Gợi ý bệnh chính
Thoái hoá xương sụn cột sống thiếu niên, vùng trục- đội- chẩm
M42.02
Gợi ý bệnh chính
Thoái hoá xương sụn cột sống thiếu niên, vùng cổ
M42.04
Gợi ý bệnh chính
Thoái hoá xương sụn cột sống thiếu niên, vùng (lồng) ngực
M42.05
Gợi ý bệnh chính
Thoái hoá xương sụn cột sống thiếu niên, vùng ngực- thắt lưng
M42.06
Gợi ý bệnh chính
Thoái hoá xương sụn cột sống thiếu niên, vùng thắt lưng
M42.07
Gợi ý bệnh chính
Thoái hoá xương sụn cột sống thiếu niên, vùng thắt lưng- cùng
M42.08
Gợi ý bệnh chính
Thoái hoá xương sụn cột sống thiếu niên, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụt
M42.09
Gợi ý bệnh chính
Thoái hoá xương sụn cột sống thiếu niên, vị trí không xác định
M42.1
Thoái hoá xương sụn cột sống ở người lớn
M42.10
Gợi ý bệnh chính
Thoái hoá xương sụn cột sống ở người lớn, nhiều vị trí của cột sống
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Hướng dẫn mã hóa của mã M42
Loại trừ
gù lưng do tư thế ( M40.0 )
Hướng dẫn bổ sung
- Tham khảo mã vị trí ở khối M40. -- M54. -, Chương XIII Phụ lục 1A của Thông tư này để hiểu quy tắc xây dựng mã chi tiết]
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.