M43Bệnh lý biến dạng khác của cột sống
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã M43
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Chương XIII
- Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết
- Nhóm M40-M54
- Bệnh lý cột sống
- Tên tiếng Anh
- Other deforming dorsopathies
Hướng dẫn mã hóa của mã M43
Hướng dẫn bổ sung
[Tham khảo mã vị trí ở khối M40.- - M54.-, Chương XIII Phụ lục 1A của Thông tư này để hiểu quy tắc xây dựng mã chi tiết] - Loại trừ: thoái hóa cột sống bẩm sinh và/hoặc thoái hóa đốt sống do gãy eo (Q76.2) + kém phát triển nửa thân đốt sống (Q76.3-Q76.4) + hội chứng Kloppel-Feil (Q76.4) + đốt sống dẹt (Q76.4) + thắt lưng hóa đốt sống cùng và cùng hóa đốt sống thắt lưng (Q76.0) + tổn thương đốt sống do: ++ loãng xương (M80.- - M81.-) ++ bệnh Paget xương [viêm
Các mã cùng loại M43
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.